SF-A40S VentMed Thiết bị theo dõi giấc ngủ tại nhà Hệ thống theo dõi giấc ngủ thông minh Thiết bị theo dõi rối loạn giấc ngủ
| Nơi sản xuất: | Hồ Nam, Trung Quốc |
| Tên thương hiệu: | Thông gió |
| Model: | SF-A40S |
| Chứng nhận: | ISO9001, Trung Quốc FSC |
| Số lượng Đặt hàng tối thiểu: | 1 mảnh |
| Giá: | Thỏa thuận |
| Bao bì Thông tin chi tiết: | Kích thước gói đơn 29×19.5×19 cm |
| Thời gian giao hàng: | 2-3 ngày làm việc sau khi thanh toán |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Thư tín dụng, Paypal |
| Khả năng cung cấp: | 50 miếng mỗi ngày. |
Mô tả Chi tiết
Giới thiệu Máy theo dõi giấc ngủ đa kênh A40S tiên tiến của chúng tôi, một thiết bị đột phá được thiết kế để cách mạng hóa lĩnh vực phân tích và chẩn đoán giấc ngủ. Được thiết kế với độ chính xác và cải tiến cốt lõi, A40S cung cấp cái nhìn sâu sắc vô song về các kiểu ngủ của một cá nhân, sử dụng các công nghệ thu thập tín hiệu sinh học tiên tiến.
Điểm cốt lõi của A40S là khả năng giám sát toàn diện, bao gồm 6 EEG và 1 ECG, 2 EOG, 2 EMG, v.v. Thành phần EEG ghi lại tỉ mỉ các hoạt động điện trong não trong khi ngủ, cung cấp dữ liệu có giá trị về các giai đoạn ngủ, chẳng hạn như ngủ sâu, ngủ nông, REM (Chuyển động mắt nhanh) và tỉnh táo. Chi tiết phức tạp này rất quan trọng để chẩn đoán các rối loạn giấc ngủ như mất ngủ, ngưng thở khi ngủ và các tình trạng khác làm gián đoạn chu kỳ ngủ tự nhiên.
Ventmed A40S với thiết kế thân thiện với người dùng, đảm bảo dễ sử dụng và thoải mái cho bệnh nhân, phần mềm phân tích dữ liệu mạnh mẽ của nó tự động tạo báo cáo. Nó không chỉ nâng cao độ chính xác của chẩn đoán rối loạn giấc ngủ mà còn thúc đẩy sự hiểu biết và quản lý sức khỏe giấc ngủ tốt hơn.
Tên khác: PSG, máy theo dõi giấc ngủ, máy phát hiện nói dối, sàng lọc giấc ngủ, máy ghi lại giấc ngủ, cảm biến giấc ngủ, điện não đồ, thiết bị chẩn đoán giấc ngủ.
Thông số kỹ thuật
| Mô tả Chi tiết | SF-A9 | SF-A10S | SF-A22S | SF-A30S | SF-A40S |
| Điện não đồ F3 | • | • | • | ||
| Điện não đồ F4 | • | • | • | ||
| Điện não đồ C3 | • | • | |||
| Điện não đồ C4 | • | • | |||
| Điện não đồ O1 | • | ||||
| Điện não đồ O2 | • | ||||
| 2*EOG | • | • | • | ||
| 2*Điện cơ cằm | • | • | • | ||
| ECG | • | • | • | ||
| Luồng khí | • | • | • | • | • |
| ngáy | • | • | • | • | • |
| Chuẩn độ CPAP | • | • | • | • | • |
| Đai RIP cảm ứng ngực | • | • | • | ||
| Đai RIP cảm ứng bụng | • | • | • | ||
| Chuyển động chân | • | • | • | ||
| Vị trí cơ thể | • | • | • | • | • |
| Máy đo nồng độ oxy SpO2, nhịp mạch | • | • | • | • | • |
| Nhịp tim | • | • | • | • | • |
| CPC (Kết nối tim phổi) | • | • | • | ||
| Chuyển động ngực/bụng | • | • | • | • | • |
| Chuyển động cơ thể | • | • | • | • | • |
| MIC ngáy | • | • | • | • | |
| ghi âm giọng nói | • | • | • | • | |
| Huyết áp tâm thu (HA tâm trương, HA tâm trương, HA tâm thu) | • | • | • | ||
| PTT (Thời gian truyền xung) | • | • | • | ||
| Huyết áp tâm thu (HA tâm trương, HA tâm trương, HA tâm thu) | • | • | • | ||
| Luồng khí mô phỏng | • | • | • | ||
| Nỗ lực hô hấp | • | • | • | • | • |
ABP: Huyết áp lưu động SBP: Huyết áp tâm thu DBP: Huyết áp tâm trương MAP: Áp suất động mạch trung bình | |||||
Ứng dụng
Trung tâm giấc ngủ
Nhãn ngủ
Khoa hô hấp
Khoa Phổi
Lợi thế cạnh tranh
1. Công nghệ phân tích AI.
2. Thuận tiện cho bác sĩ thêm sự kiện.
3. Thời gian ghi âm lên đến 14 giờ với 100% pin.
Chi Tiết


EN
EN
AR
BG
CS
DA
FR
DE
EL
IT
PL
PT
RU
ES
ID
LT
SR
SK
SL
SQ
ET
HU
TH
MS
MK
HY
AZ











